Fortuner 2.4 4x2 AT

Fortuner 2.4 4x2 AT màu Đen - 218

Đen - 218

Fortuner 2.4 4x2 AT

Giá xe: 1.096.000.000 VND
Màu sắc: Đen - 218, Bạc - 1D6, Xám - 1G3, Nâu - 4W9, Trắng ngọc trai 070
Số chỗ ngồi 7 chỗ
Kiểu dáng SUV
Nhiên liệu Dầu
Xuất xứ Xe trong nước

Các mẫu xe liên quan

Fortuner 2.7AT 4x4

Fortuner 2.7AT 4x4

Giá xe: 1,236,000,000VND

Fortuner 2.4MT 4x2

Fortuner 2.4MT 4x2

Giá xe: 1,033,000,000VND

Fortuner 2.7AT 4x2

Fortuner 2.7AT 4x2

Giá xe: 1,150,000,000VND

Fortuner 2.8AT 4x4

Fortuner 2.8AT 4x4

Giá xe: 1,354,000,000VND

Fortuner TRD 2.7V 4x2

Fortuner TRD 2.7V 4x2

Giá xe: 1,199,000,000VND

Thông tin khuyến mãi

TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG NHẬN ĐẶT HÀNG FORTUNER 2018 NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC

Toyota Phú Mỹ Hưng

806 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phú, Quận 7, TPHCM

Chính thức nhận đặt hàng Fortuner 2018, ƯU ĐÃI NHẬN XE SỚM

Mua xe Toyota trả góp tại Đại lý Toyota Phú Mỹ Hưng

Quý khách cần mua xe trả góp? Mua xe trả góp thật dễ dàng với lãi suất cực kì ưu đãi. Dịch vụ tư vấn mua xe trả góp hoàn toàn miễn phí tại Toyota Phú Mỹ Hưung 806 Nguyễn Văn Linh Phường Tân Phú Quận 7.

-> Lãi suất 0.33%/tháng

-> Hồ sơ nhanh

-> Hỗ trợ chứng minh thu nhập

Thư viện

Thư viện
Tính năng nổi bật
Ngoại thất

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ & Khung xe

Kích thước Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
Góc thoát (Trước/sau) (mm)
29/25
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) ((mm x mm x mm))
4795 x 1855 x 1835
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1545 /1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
219
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng không tải (kg)
1995
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Động cơ Chế độ lái
Có/With
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động
Không có/without
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ số cản khí
-
Khả năng tăng tốc
-
Tốc độ tối đa
170
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Tỉ số nén
15.6
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Số xy lanh
4
Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
110 (148)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/1600-2000
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số sàn 6 cấp/6 AT
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & Lốp xe Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Loại mâm
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65R17
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
7.49
Trong đô thị
9.05
Ngoài đô thị
6.57

Ngoại thất

Lưới tản nhiệt Trước
Dạng chrome/Chrome
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Có/With
Sau
Có/With
Bộ quây xe thể thao
Không có/Without
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Đèn chiếu xa
Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Chỉnh tay/Manual (LS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
Chức năng gập điện
Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
Màu
Cùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Chức năng sấy gương
Không có/Without
Chức năng chống bám nước
Không có/Without
Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Sau
Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau
Có/With
Ăng ten
Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm/Chrome plating
Cánh hướng gió sau
Có/With
Chắn bùn
Trước + sau
Ống xả kép
Không có/Without

Nội thất

Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
Chất liệu
Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/ Leather, wood, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số
Có/With
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin
Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")

Ghế

Chất liệu bọc ghế
Da/Leather
Ghế trước Loại ghế
Loại thể thao/Sport type
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Chức năng thông gió
Không có/Without
Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
Hàng ghế thứ ba
Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Hàng ghế thứ tư
Không có/Without
Hàng ghế thứ năm
Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau
Có/With

Tiện nghi

Hệ thống sạc không dây
Dạng chrome/Chrome
Hộp làm mát
Có/With
Rèm che nắng kính sau
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh/ Manual, dual cooler
Cửa gió sau
Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Có/With
Cổng kết nối USB
Có/With
Kết nối Bluetooth
Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
Kết nối wifi
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Không có/Without
Khóa cửa điện
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điện
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình
Không có/Without

An ninh

Hệ thống báo động
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có/With

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp
Có/With
Camera lùi
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Có/With
Góc trước
Không có/Without
Góc sau
Không có/Without

An toàn bị động

Bàn đạp phanh khẩn cấp
Có/With
Cột lái tự đổ
Có/With
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Túi khí bên hông phía trước
Có/With
Túi khí rèm
Có/With
Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái
Có/With
Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA
Có/With
Dây đai an toàn Trước
3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Có/With

Tin tức liên quan

Ngày đăng: (11/07/2018)

Toyota Phú Mỹ Hưng

806 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phú, Quận 7, TPHCM

Chính thức nhận đặt hàng Fortuner 2018, ƯU ĐÃI NHẬN XE SỚM

Ngày đăng: (25/05/2018)

“Trung tâm đô thị Phú Mỹ Hưng Quận 7 - Kiểu mẫu hiện đại ” tọa lạc tại vị trí đắc địa nhất Nam Sài Gòn, với Đại lộ Nguyễn Văn Linh - tuyến đường huyết mạch xuyên suốt. Là dự án liên doanh giữa Việt Nam và Đài Loan, Phú Mỹ Hưng được ví như đầu tàu, cũng như là trái tim của TP.HCM.